Sim hợp tuổi dựa trên hành bản mệnh (ngũ hành nạp âm) ứng với năm sinh của bạn. Sau khi biết mệnh, chọn số theo quy luật tương sinh: 1,6 – Thủy · 2,7 – Hỏa · 3,8 – Mộc · 4,9 – Kim · 5,0 – Thổ. Bảng dưới đây tra nhanh hành và nhóm số nên có cho từng con giáp (theo hành phổ biến).
Bảng tra sim hợp 12 con giáp
| Con giáp | Hành phổ biến | Số nên có |
|---|---|---|
| Tý (Chuột) | Thủy | 1, 6, 4, 9 |
| Sửu (Trâu) | Thổ | 5, 0, 2, 7 |
| Dần (Hổ) | Mộc | 3, 8, 1, 6 |
| Mão (Mèo) | Mộc | 3, 8, 1, 6 |
| Thìn (Rồng) | Thổ | 5, 0, 2, 7 |
| Tỵ (Rắn) | Hỏa | 2, 7, 3, 8 |
| Ngọ (Ngựa) | Hỏa | 2, 7, 3, 8 |
| Mùi (Dê) | Thổ | 5, 0, 2, 7 |
| Thân (Khỉ) | Kim | 4, 9, 5, 0 |
| Dậu (Gà) | Kim | 4, 9, 5, 0 |
| Tuất (Chó) | Thổ | 5, 0, 2, 7 |
| Hợi (Lợn) | Thủy | 1, 6, 4, 9 |
Lưu ý: hành theo con giáp chỉ mang tính tham khảo nhanh. Chính xác nhất là xét ngũ hành nạp âm theo năm sinh (ví dụ 1990 Canh Ngọ – Lộ Bàng Thổ), vì mỗi năm trong cùng con giáp có thể khác hành.
Chọn sim hợp tuổi theo năm sinh
- Tra ngũ hành nạp âm của năm sinh (từ 1976 đến nay) để biết mệnh chính xác.
- Chọn số đuôi thuộc hành bản mệnh hoặc hành sinh nhập (tương sinh).
- Kết hợp ý nghĩa cặp số cuối và tổng nút để tăng vượng khí.
- Dùng công cụ luận sim Kinh Dịch để phân tích quẻ và điểm số theo đúng ngày/tháng/năm sinh.
Cách luận sim hợp tuổi bằng công cụ
Nhập số điện thoại + ngày tháng năm sinh vào công cụ luận sim, hệ thống lập quẻ theo Mai Hoa Dịch Số, chấm điểm 6 tầng và gợi ý số hợp mệnh, hợp tuổi. Cần tư vấn chọn số, liên hệ Viettel Ocean Park.
